learned

/lɝːnd/
Âm tiết learned
Trọng âm LEARNED

Phân tích Phonics

learn
/lɝːn/
âm er
ed
/d/
-ed quá khứ

Nghĩa

dạng quá khứ và quá khứ phân từ của learn; đã học được

Tham chiếu phát âm

💡

learn=/lɝːn/(learn) + ed=/d/(played)

Ví dụ

She learned a lot from the experience.

Cô ấy đã học được rất nhiều từ trải nghiệm đó.