learn

/lɜːrn/
Âm tiết learn
Trọng âm LEARN

Phân tích Phonics

l
/l/
chữ nguyên âm
ear
/ɜːr/
r控元音
n
/n/
chữ nguyên âm

Nghĩa

học; học được

Tham chiếu phát âm

💡

l=/l/(love) + ear=/ɜːr/(heard) + n=/n/(no)

Ví dụ

Children learn new words every day.

Trẻ em học những từ mới mỗi ngày.