lead
/liːd/
Âm tiết lead
Trọng âm LEAD
Phân tích Phonics
l
/l/
âm phụ âm
ea
/iː/
e dài
d
/d/
âm phụ âm
Nghĩa
dẫn dắt; lãnh đạo
Tham chiếu phát âm
💡
ea=/iː/ (see) + d=/d/ (dog)
Ví dụ
She will lead the team to success.
Cô ấy sẽ dẫn dắt đội đến thành công.