layman

/ˈleɪmən/
Âm tiết lay·man
Trọng âm LAY-man

Phân tích Phonics

lay
/leɪ/
ai dài
man
/mən/
schwa

Nghĩa

người không chuyên; người ngoại đạo

Tham chiếu phát âm

💡

lay=/leɪ/(day) + man=/mən/(human)

Ví dụ

The book explains the topic in a way that a layman can understand.

Cuốn sách giải thích chủ đề theo cách mà người không chuyên cũng hiểu được.