lavatory
/ˈlævətɔːri/
Âm tiết la·va·to·ry
Trọng âm LA-va-to-ry
Phân tích Phonics
la
/læ/
a ngắn
va
/və/
schwa
tor
/tɔːr/
or dài
y
/i/
y nguyên âm i
Nghĩa
nhà vệ sinh, toilet (đặc biệt ở nơi công cộng hoặc trên phương tiện)
Tham chiếu phát âm
💡
la=/læ/(lamp) + va=/və/(about) + tor=/tɔːr/(door) + y=/i/(happy)
Ví dụ
The lavatory is located at the end of the corridor.
Nhà vệ sinh nằm ở cuối hành lang.