latter

/ˈlætər/
Âm tiết lat·ter
Trọng âm LAT-ter

Phân tích Phonics

la
/læ/
a ngắn
tt
/t/
phụ âm đôi
er
/ər/
schwa

Nghĩa

cái sau (trong hai cái đã nói)

Tham chiếu phát âm

💡

a=/æ/(cat) + t=/t/(ten) + er=/ər/(teacher)

Ví dụ

Between tea and coffee, I prefer the latter.

Giữa trà và cà phê, tôi thích cái sau hơn.