lantern

/ˈlæntərn/
Âm tiết lan·tern
Trọng âm LAN-tern

Phân tích Phonics

lan
/læn/
a ngắn
tern
/tərn/
schwa yếu

Nghĩa

đèn lồng, đèn xách tay

Tham chiếu phát âm

💡

lan=/læn/(can) + tern=/tərn/(term)

Ví dụ

She carried a lantern to light the path.

Cô ấy mang theo một chiếc đèn lồng để soi đường.