lame
/leɪm/
Âm tiết lame
Trọng âm LAME
Phân tích Phonics
l
/l/
chữ nguyên âm
a
/eɪ/
a_e dài
m
/m/
chữ nguyên âm
e
/∅/
âm tiết mở dài
Nghĩa
què quặt; yếu, không thuyết phục
Tham chiếu phát âm
💡
l=/l/(leg) + a=/eɪ/(cake) + m=/m/(man)
Ví dụ
He has a lame leg after the accident.
Sau tai nạn, anh ấy bị què một chân.