lamb
/læm/
Âm tiết lamb
Trọng âm LAMB
Phân tích Phonics
l
/l/
chữ nguyên âm
a
/æ/
a ngắn
mb
/m/
chữ câm
Nghĩa
cừu non; thịt cừu
Tham chiếu phát âm
💡
la=/læ/(land) + m=/m/(man)
Ví dụ
The lamb is sleeping in the field.
Con cừu non đang ngủ trên cánh đồng.