lagoon

/ləˈɡuːn/
Âm tiết la·goon
Trọng âm la-GOON

Phân tích Phonics

la
/lə/
schwa
goon
/ɡuːn/
oo dài

Nghĩa

đầm phá

Tham chiếu phát âm

💡

la=/lə/(about) + goon=/ɡuːn/(spoon bỏ chữ s)

Ví dụ

The lagoon is surrounded by white sand and palm trees.

Đầm phá được bao quanh bởi cát trắng và hàng dừa.