laboratory
/ˈlæbrəˌtɔːri/
Âm tiết lab·o·ra·to·ry
Trọng âm LAB-o-ra-to-ry
Phân tích Phonics
la
/læ/
a ngắn
bor
/bər/
schwa r
a
/ə/
schwa
tor
/tɔːr/
or dài
y
/i/
y dài
Nghĩa
phòng thí nghiệm
Tham chiếu phát âm
💡
la=/læ/(lab) + bor=/bər/(neighbor) + a=/ə/(about) + tor=/tɔːr/(story) + y=/i/(happy)
Ví dụ
The scientists are working in the laboratory.
Các nhà khoa học đang làm việc trong phòng thí nghiệm.