knack

/næk/
Âm tiết knack
Trọng âm KNACK

Phân tích Phonics

kn
/n/
chữ câm
a
/æ/
a ngắn
ck
/k/
âm ck

Nghĩa

kỹ năng đặc biệt; năng khiếu

Tham chiếu phát âm

💡

n=/n/(nose) + a=/æ/(cat) + ck=/k/(back)

Ví dụ

She has a knack for explaining difficult ideas clearly.

Cô ấy có năng khiếu giải thích những ý tưởng khó một cách rõ ràng.