kin
/kɪn/
Âm tiết kin
Trọng âm KIN
Phân tích Phonics
k
/k/
th vô thanh
i
/ɪ/
nguyên âm ngắn
n
/n/
âm ng
Nghĩa
họ hàng, người thân
Tham chiếu phát âm
💡
k=/k/(kite) + i=/ɪ/(sit) + n=/n/(no)
Ví dụ
She invited all her kin to the wedding.
Cô ấy mời tất cả họ hàng đến dự đám cưới.