kilometre
/ˈkɪləmiːtə/
Âm tiết ki·lo·me·tre
Trọng âm KI-lo-me-tre
Phân tích Phonics
ki
/kɪ/
i ngắn
lo
/lə/
schwa
me
/miː/
e câm
tre
/tə/
schwa
Nghĩa
kilômét, đơn vị đo chiều dài bằng 1.000 mét
Tham chiếu phát âm
💡
ki=/kɪ/(kit) + lo=/lə/(pilot) + me=/miː/(me) + tre=/tə/(centre)
Ví dụ
The town is five kilometres away.
Thị trấn cách đây năm kilômét.