kilo
/ˈkiːloʊ/
Âm tiết ki·lo
Trọng âm KI-lo
Phân tích Phonics
ki
/kiː/
i_e dài
lo
/loʊ/
o dài
Nghĩa
kilôgam; tiền tố nghĩa là một nghìn
Tham chiếu phát âm
💡
ki=/kiː/(key) + lo=/loʊ/(low)
Ví dụ
This bag weighs one kilo.
Cái túi này nặng một ký.