kettle
/ˈketl/
Âm tiết ket·tle
Trọng âm KET-tle
Phân tích Phonics
ket
/ket/
e ngắn
tle
/təl/
schwa yếu
Nghĩa
ấm đun nước
Tham chiếu phát âm
💡
ket=/ket/(get) + tle=/təl/(little)
Ví dụ
She put the kettle on to make some tea.
Cô ấy đặt ấm nước lên để pha trà.