jungle
/ˈdʒʌŋɡəl/
Âm tiết jun·gle
Trọng âm JUN-gle
Phân tích Phonics
jun
/dʒʌn/
u ngắn
gle
/ɡəl/
le âm tiết
Nghĩa
rừng rậm, rừng nhiệt đới
Tham chiếu phát âm
💡
jun=/dʒʌn/(just) + gle=/ɡəl/(single)
Ví dụ
They explored the jungle to study rare animals.
Họ khám phá khu rừng rậm để nghiên cứu các loài động vật quý hiếm.