junction
/ˈdʒʌŋkʃən/
Âm tiết junc·tion
Trọng âm JUNC-tion
Phân tích Phonics
junc
/dʒʌŋk/
âm ng
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
ngã ba; điểm giao nhau
Tham chiếu phát âm
💡
junk=/dʒʌŋk/ + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
Meet me at the junction near the station.
Hãy gặp tôi ở ngã ba gần nhà ga.