juicy
/ˈdʒuːsi/
Âm tiết juic·y
Trọng âm JUIC-y
Phân tích Phonics
jui
/dʒuː/
ew/ue
cy
/si/
c mềm
Nghĩa
nhiều nước; mọng nước
Tham chiếu phát âm
💡
ju=/dʒuː/(juice) + cy=/si/(city)
Ví dụ
The peach is sweet and juicy.
Quả đào này ngọt và mọng nước.