jr
/ˈdʒuːnjər/
Âm tiết ju·ni·or
Trọng âm JU-ni-or
Phân tích Phonics
jr
/ˈdʒuːnjər/
chữ câm
Nghĩa
viết tắt của junior, dùng sau tên người
Tham chiếu phát âm
💡
jr=/ˈdʒuːnjər/(junior)
Ví dụ
Martin Luther King Jr. was a famous leader.
Martin Luther King Jr. là một nhà lãnh đạo nổi tiếng.