journey

/ˈdʒɜːni/
Âm tiết jour·ney
Trọng âm JOUR-ney

Phân tích Phonics

jour
/dʒɜː/
r控元音
ney
/ni/
y nguyên âm i

Nghĩa

chuyến đi, hành trình

Tham chiếu phát âm

💡

jour=/dʒɜː/(journal) + ney=/ni/(money)

Ví dụ

The journey took us three days by train.

Chuyến hành trình đó mất ba ngày đi tàu.