joint
/dʒɔɪnt/
Âm tiết joint
Trọng âm JOINT
Phân tích Phonics
j
/dʒ/
âm j
oi
/ɔɪ/
oi nguyên âm đôi
nt
/nt/
ng mũi
Nghĩa
khớp; chỗ nối
Tham chiếu phát âm
💡
j=/dʒ/(jam) + oi=/ɔɪ/(coin) + nt=/nt/(tent)
Ví dụ
She has pain in her knee joint.
Cô ấy bị đau khớp gối.