job

/dʒɒb/
Âm tiết job
Trọng âm JOB

Phân tích Phonics

j
/dʒ/
âm j
o
/ɒ/
o ngắn
b
/b/
phụ âm b

Nghĩa

công việc, nghề nghiệp

Tham chiếu phát âm

💡

j=/dʒ/(jam) + o=/ɒ/(hot) + b=/b/(bed)

Ví dụ

She found a new job last month.

Cô ấy đã tìm được một công việc mới vào tháng trước.