jewel

/ˈdʒuːəl/
Âm tiết jew·el
Trọng âm JEW-el

Phân tích Phonics

j
/dʒ/
âm j
ew
/uː/
ew dài
el
/əl/
le âm tiết

Nghĩa

đá quý; vật quý giá

Tham chiếu phát âm

💡

jew=/dʒuː/(June) + el=/əl/(travel)

Ví dụ

The crown was decorated with a large red jewel.

Chiếc vương miện được trang trí bằng một viên đá quý màu đỏ lớn.