jaw

/dʒɔː/
Âm tiết jaw
Trọng âm JAW

Phân tích Phonics

j
/dʒ/
âm j
aw
/ɔː/
âm aw

Nghĩa

hàm

Tham chiếu phát âm

💡

j=/dʒ/(jam) + aw=/ɔː/(law)

Ví dụ

My jaw hurts when I chew.

Hàm của tôi bị đau khi nhai.