isotope

/ˈaɪsətoʊp/
Âm tiết i·so·tope
Trọng âm I-so-tope

Phân tích Phonics

i
/aɪ/
i_e dài
so
/soʊ/
o dài
tope
/toʊp/
chữ câm

Nghĩa

đồng vị (nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số neutron)

Tham chiếu phát âm

💡

i=/aɪ/(ice) + so=/soʊ/(so) + tope=/toʊp/(hope)

Ví dụ

Carbon-14 is a radioactive isotope used in dating ancient objects.

Carbon-14 là một đồng vị phóng xạ được dùng để xác định niên đại các hiện vật cổ.