irritable

/ˈɪrɪtəbəl/
Âm tiết ir·ri·ta·ble
Trọng âm IR-ri-ta-ble

Phân tích Phonics

ir
/ɪr/
ir âm cuốn
ri
/rɪ/
i ngắn
ta
/tə/
schwa
ble
/bəl/
schwa yếu

Nghĩa

dễ cáu gắt, dễ bực bội

Tham chiếu phát âm

💡

ir=/ɪr/(irony) + ri=/rɪ/(river) + ta=/tə/(today) + ble=/bəl/(table)

Ví dụ

He becomes irritable when he is tired.

Anh ấy trở nên dễ cáu gắt khi mệt.