irrigation
/ˌɪrɪˈɡeɪʃən/
Âm tiết ir·ri·ga·tion
Trọng âm ir-ri-GA-tion
Phân tích Phonics
ir
/ɪr/
ir cuốn
ri
/rɪ/
i ngắn
ga
/ɡeɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự tưới tiêu, thủy lợi
Tham chiếu phát âm
💡
ir=/ɪr/(irritate) + ri=/rɪ/(rid) + ga=/ɡeɪ/(gate) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
Modern irrigation helps farmers save water.
Hệ thống tưới tiêu hiện đại giúp nông dân tiết kiệm nước.