irony
/ˈaɪrəni/
Âm tiết i·ro·ny
Trọng âm I-ro-ny
Phân tích Phonics
i
/aɪ/
i_e dài
ro
/rə/
schwa r
ny
/ni/
y nguyên i
Nghĩa
sự mỉa mai; nghịch lý trớ trêu
Tham chiếu phát âm
💡
i=/aɪ/ (time) + ro=/rə/ (around) + ny=/ni/ (funny)
Ví dụ
It is an irony that the fire station burned down.
Thật mỉa mai khi trạm cứu hỏa lại bị cháy.