involve

/ɪnˈvɑːlv/
Âm tiết in·volve
Trọng âm in-VOLVE

Phân tích Phonics

in
/ɪn/
i ngắn
vol
/vɑːl/
o dài
ve
/v/
chữ câm

Nghĩa

liên quan, bao gồm

Tham chiếu phát âm

💡

in=/ɪn/(in) + vol=/vɑːl/(volume) + ve=/v/(give)

Ví dụ

The job will involve working with children.

Công việc này sẽ liên quan đến việc làm với trẻ em.