invitation
/ˌɪn.vɪˈteɪ.ʃən/
Âm tiết in·vi·ta·tion
Trọng âm in-vi-TA-tion
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
âm i ngắn
vi
/vɪ/
âm i ngắn
ta
/teɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
lời mời, giấy mời
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + vi=/vɪ/(vivid) + ta=/teɪ/(take) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
I received an invitation to her wedding.
Tôi đã nhận được lời mời dự đám cưới của cô ấy.