invisible

/ɪnˈvɪzəbl/
Âm tiết in·vis·i·ble
Trọng âm in-VIS-i-ble

Phân tích Phonics

in
/ɪn/
i ngắn
vis
/vɪz/
i ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
ble
/bəl/
le âm tiết

Nghĩa

vô hình, không nhìn thấy được

Tham chiếu phát âm

💡

in=/ɪn/(in) + vis=/vɪz/(visit) + i=/ɪ/(it) + ble=/bəl/(table)

Ví dụ

The gas is invisible, but it can be dangerous.

Khí này là vô hình nhưng có thể nguy hiểm.