investigation

/ɪnˌvɛstɪˈɡeɪʃən/
Âm tiết in·ves·ti·ga·tion
Trọng âm in-ves-ti-GA-tion

Phân tích Phonics

in
/ɪn/
i ngắn
ves
/vɛs/
e ngắn
ti
/tɪ/
i ngắn
ga
/ɡeɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

sự điều tra, nghiên cứu

Tham chiếu phát âm

💡

in=/ɪn/(in) + ves=/vɛs/(vest) + ti=/tɪ/(tip) + ga=/ɡeɪ/(game) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

The police started an investigation into the case.

Cảnh sát đã bắt đầu cuộc điều tra về vụ việc.