invest

/ɪnˈvɛst/
Âm tiết in·vest
Trọng âm in-VEST

Phân tích Phonics

in
/ɪn/
i ngắn
vest
/vɛst/
e ngắn

Nghĩa

đầu tư; bỏ tiền, thời gian hoặc công sức

Tham chiếu phát âm

💡

in=/ɪn/(in) + vest=/vɛst/(vest)

Ví dụ

She decided to invest in renewable energy.

Cô ấy quyết định đầu tư vào năng lượng tái tạo.