invade
/ɪnˈveɪd/
Âm tiết in·vade
Trọng âm in-VADE
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
i ngắn
vade
/veɪd/
a_e dài
Nghĩa
xâm lược; xâm nhập
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + vade=/veɪd/(fade)
Ví dụ
The army planned to invade the country at dawn.
Quân đội đã lên kế hoạch xâm lược đất nước đó vào lúc bình minh.