intuitive

/ɪnˈtuːɪtɪv/
Âm tiết in·tu·i·tive
Trọng âm in-TU-i-tive

Phân tích Phonics

in
/ɪn/
i ngắn
tu
/tuː/
u_e dài
i
/ɪ/
i ngắn
tive
/tɪv/
hậu tố -ture

Nghĩa

thuộc trực giác, hiểu ngay không cần suy luận

Tham chiếu phát âm

💡

in=/ɪn/(in) + tu=/tuː/(two) + i=/ɪ/(sit) + tive=/tɪv/(active)

Ví dụ

She has an intuitive understanding of music.

Cô ấy có sự hiểu biết mang tính trực giác về âm nhạc.