intruder

/ɪnˈtruːdər/
Âm tiết in·tru·der
Trọng âm in-TRU-der

Phân tích Phonics

in
/ɪn/
i ngắn
tru
/truː/
u_e dài
der
/dər/
r控元音

Nghĩa

kẻ xâm nhập

Tham chiếu phát âm

💡

in=/ɪn/(in) + tru=/truː/(true) + der=/dər/(leader)

Ví dụ

The police caught the intruder in the building.

Cảnh sát đã bắt được kẻ xâm nhập trong tòa nhà.