intrinsic

/ɪnˈtrɪn.zɪk/
Âm tiết in·trin·sic
Trọng âm in-TRIN-sic

Phân tích Phonics

in
/ɪn/
i ngắn
trin
/trɪn/
tr kết hợp
sic
/zɪk/
phụ âm hữu

Nghĩa

nội tại; vốn có

Tham chiếu phát âm

💡

in=/ɪn/(in) + trin=/trɪn/(trinity) + sic=/zɪk/(music)

Ví dụ

Honesty is intrinsic to her character.

Sự trung thực là phẩm chất nội tại trong tính cách của cô ấy.