interval
/ˈɪn.tər.vəl/
Âm tiết in·ter·val
Trọng âm IN-ter-val
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
i ngắn
ter
/tər/
schwa r
val
/vəl/
schwa
Nghĩa
khoảng thời gian; khoảng cách
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + ter=/tər/(teacher) + val=/vəl/(level)
Ví dụ
There is a short interval between the two classes.
Có một khoảng nghỉ ngắn giữa hai tiết học.