interior
/ɪnˈtɪəriər/
Âm tiết in·te·ri·or
Trọng âm in-TE-ri-or
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
i ngắn
te
/tɪ/
schwa yếu
ri
/rɪ/
i ngắn
or
/ər/
schwa
Nghĩa
bên trong, nội thất
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + ti=/tɪ/(tip) + ri=/rɪ/(rip) + or=/ər/(actor)
Ví dụ
The interior of the house was beautifully designed.
Bên trong ngôi nhà được thiết kế rất đẹp.