interim

/ˈɪn.tər.ɪm/
Âm tiết in·ter·im
Trọng âm IN-ter-im

Phân tích Phonics

in
/ɪn/
i ngắn
ter
/tər/
schwa r
im
/ɪm/
i ngắn

Nghĩa

tạm thời, trong thời gian chuyển tiếp

Tham chiếu phát âm

💡

in=/ɪn/(in) + ter=/tər/(water) + im=/ɪm/(him)

Ví dụ

She was appointed interim manager of the company.

Cô ấy được bổ nhiệm làm quản lý tạm thời của công ty.