intercourse
/ˈɪntərkɔːrs/
Âm tiết in·ter·course
Trọng âm IN-ter-course
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
i ngắn
ter
/tər/
schwa r
course
/kɔːrs/
or âm r
Nghĩa
quan hệ tình dục; (trang trọng) sự giao tiếp
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + ter=/tər/(butter) + course=/kɔːrs/(course)
Ví dụ
The term refers to intimate intercourse between adults.
Thuật ngữ này đề cập đến quan hệ tình dục thân mật giữa người trưởng thành.