interact

/ˌɪntərˈækt/
Âm tiết in·ter·act
Trọng âm in-ter-ACT

Phân tích Phonics

in
/ɪn/
i ngắn
ter
/tər/
schwa r
act
/ækt/
a ngắn

Nghĩa

tương tác

Tham chiếu phát âm

💡

in=/ɪn/(in) + ter=/tər/(water) + act=/ækt/(act)

Ví dụ

Students interact with the teacher during class.

Học sinh tương tác với giáo viên trong giờ học.