intentional

/ɪnˈtɛnʃənəl/
Âm tiết in·ten·tion·al
Trọng âm in-TEN-tion-al

Phân tích Phonics

in
/ɪn/
âm i ngắn
ten
/tɛn/
e ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion
al
/əl/
schwa

Nghĩa

cố ý, có chủ đích

Tham chiếu phát âm

💡

in=/ɪn/(in) + ten=/tɛn/(ten) + tion=/ʃən/(nation) + al=/əl/(animal)

Ví dụ

The mistake was intentional, not accidental.

Lỗi đó là cố ý, không phải ngẫu nhiên.