intention
/ɪnˈtɛnʃən/
Âm tiết in·ten·tion
Trọng âm in-TEN-tion
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
i ngắn
ten
/tɛn/
e ngắn
tion
/ʃən/
âm tion
Nghĩa
ý định, mục đích
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + ten=/tɛn/(ten) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
Her intention is to study abroad next year.
Ý định của cô ấy là đi du học vào năm sau.