intensity
/ɪnˈtɛn.sə.ti/
Âm tiết in·ten·si·ty
Trọng âm in-TEN-si-ty
Phân tích Phonics
in
/ɪn/
i ngắn
ten
/tɛn/
e ngắn
si
/sə/
schwa
ty
/ti/
i_e dài
Nghĩa
cường độ
Tham chiếu phát âm
💡
in=/ɪn/(in) + ten=/tɛn/(ten) + si=/sə/(pencil) + ty=/ti/(city)
Ví dụ
The intensity of the light hurt my eyes.
Cường độ của ánh sáng làm mắt tôi đau.