intelligence

/ɪnˈtɛlɪdʒəns/
Âm tiết in·tel·li·gence
Trọng âm in-TEL-li-gence

Phân tích Phonics

in
/ɪn/
i ngắn
tel
/tɛl/
e ngắn
li
/lɪ/
i ngắn
gence
/dʒəns/
g mềm

Nghĩa

trí thông minh, trí tuệ

Tham chiếu phát âm

💡

in=/ɪn/(in) + tel=/tɛl/(tell) + li=/lɪ/(little) + gence=/dʒəns/(science)

Ví dụ

Artificial intelligence is changing the way we work.

Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi cách chúng ta làm việc.