intellect

/ˈɪn.tə.lekt/
Âm tiết in·tel·lect
Trọng âm IN-tel-lect

Phân tích Phonics

in
/ɪn/
i ngắn
tel
/təl/
schwa
lect
/lɛkt/
e ngắn

Nghĩa

trí tuệ, năng lực tư duy

Tham chiếu phát âm

💡

in=/ɪn/(in) + tel=/təl/(metal) + lect=/lɛkt/(collect)

Ví dụ

Her intellect allows her to solve complex problems quickly.

Trí tuệ của cô ấy giúp cô giải quyết các vấn đề phức tạp một cách nhanh chóng.