integrate

/ˈɪntɪɡreɪt/
Âm tiết in·te·grate
Trọng âm IN-te-grate

Phân tích Phonics

in
/ɪn/
i ngắn
te
/tɪ/
schwa
grate
/ɡreɪt/
a_e dài

Nghĩa

hợp nhất; hòa nhập

Tham chiếu phát âm

💡

in=/ɪn/(in) + te=/tɪ/(ticket) + grate=/ɡreɪt/(great)

Ví dụ

The company plans to integrate the new system next year.

Công ty dự định tích hợp hệ thống mới vào năm tới.