insulation

/ˌɪn.səˈleɪ.ʃən/
Âm tiết in·su·la·tion
Trọng âm in-su-LA-tion

Phân tích Phonics

in
/ɪn/
i ngắn
su
/sə/
schwa
la
/leɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

vật liệu hoặc quá trình cách nhiệt, cách âm, cách điện

Tham chiếu phát âm

💡

in=/ɪn/(in) + su=/sə/(support) + la=/leɪ/(late) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

Good insulation keeps the house warm in winter.

Vật liệu cách nhiệt tốt giúp ngôi nhà ấm áp vào mùa đông.